*



Bạn đang xem: Kim thoa nghĩa là gì

Bộ 170 阜 phụ <4, 7> 阮阮 nguyễnruǎn, juàn, yuán(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, ni thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 nhị chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, mang lại nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.
Bộ 9 人 nhân <2, 4> 今今 kimjīn(Danh) Ngày nay, hiện nay, thời nay. Đối lại với cổ 古 ngày xưa. ◎Như: cổ kim 古今 ngày xưa và ngày nay, kim phi tích tỉ 今非昔比 ni không bằng xưa.(Danh) Họ Kim.(Tính) Nay, bây giờ. ◎Như: kim thiên 今天 hôm nay, kim niên 今年 năm nay.(Đại) Đây (dùng như thử 此). ◇Quốc ngữ 國學: Vương viết: Kim thị hà thần dã 上王曰: 今是何神也 (Chu ngữ thượng 周語上) Nhà vua hỏi: Đây là thần gì?1. <博古通今> bác bỏ cổ thông kim 2. <今古> cổ lai 3. <今人> kim nhân 4. <今日> kim nhật 5. <今年> kim niên 6. <今生> kim sanh, kim sinh 7. <今世> kim núm 8. <今天> kim thiên 9. <今時> kim thì 10. <今上> kim thượng 11. <今昔> kim tích 12. <今文> kim văn 13. <震古鑠今> chấn cổ thước kim
Bộ 167 金 kim <3, 8> 钗钗 sai, thoa釵 chāiGiản thể của chữ 釵.


Xem thêm: Câu Hỏi: Tổ Tiên Của Loài Chó Có Thể Bạn Chưa Biết, Lịch Sử Loài Chó (Đại Khái Là Thế)

钗 gồm 8 nét, bộ kim: kim loại (nói chung); vàng(167)釵 tất cả 11 nét, bộ kim: sắt kẽm kim loại (nói chung); vàng(167)梭 có 11 nét, cỗ mộc: gỗ, cây cối(75)脞 tất cả 11 nét, cỗ nhục: thịt(130)蓑 gồm 14 nét, bộ thảo: cỏ(140)簑 gồm 16 nét, bộ trúc: tre trúc(118)